TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ VŨ TRỤ CỰC KÌ THÚ VỊ

 

Chủ đề bài viết dưới dưới đây là tổng hợp một số từ vựng tiếng anh về vũ trụ mà bạn đang tìm đến, bao gồm các từ liên quan đến các hành tinh, một số hiện tượng diễn ra trên vũ trụ cũng như những loại phương tiện liên quan đến.

 

1.TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ VŨ TRỤ THUỘC CÁC HÀNH TINH

Tổng hợp một số từ vựng tiếng anh về vũ trụ về các hành tinh như các sao Kim, Mộc, Thủy Hỏa Thổ và một số hành tinh khác mà bạn đang mong muốn tìm hiểu:

  1. Venus /ˈviː.nəs/ – sao Kim
  2. Jupiter /ˈdʒuː.pɪ.təʳ/ – sao Mộc
  3. Mercury /ˈmɜː.kjʊ.ri/ – sao Thủy

Từ vựng tiếng anh về vũ trụ

  1. Mars /mɑːz/ – sao Hỏa
  2. Saturn /ˈsæt.ən/ – sao Thổ
  3. Earth /ɜːθ/ – trái đất
  4. Pluto /ˈpluː.təʊ/ – sao Diêm Vương
  5. Uranus /ˈjʊə.rən.əs/ – sao Thiên Vương
  6. Neptune /ˈnep.tjuːn/ – sao Hải Vương
  7. asteroid /ˈæs.tər.ɔɪd/ – hành tinh nhỏ
  8. sun /sʌn/ – mặt trời
  9. moon /muːn/ – mặt trăng
  10. earth /ɜːθ/ – trái đất
  11. comet /ˈkɒm.ɪt/ – sao chổi
  12. meteor /ˈmiː.ti.ɔːʳ/ – sao băng
  13. star /stɑːʳ/ – ngôi sao

 

2.TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ VŨ TRỤ VÀ CÁC VẪN ĐỀ LIÊN QUAN

  • Phương tiện liên quan đến vũ trụ

Để liên hệ cũng như di chuyển đến các hành tinh. Con người cần đến các phương tiện kỹ thuật tiên tiến. Sau đây là một vài từ vựng tiếng anh về vũ trụ về các phương tiện kỹ thuật có liên quan:

  1. Airship(n): khí cầu
  2. Blimp(n): khí cầu nhỏ- Craft(n): phi thuyền
  3. Craft(n): phi thuyền
  4. Flying saucer (n): tàu vũ trụ có hình dáng như cái đĩa; đĩa bay
  5. Microscope (n): kính hiển vi
  6. Rover (n): rô bốt thám hiểm tự hành
  7. Rocket engine (n): động cơ tên lửa
  8. Satellite (n): vệ tinh nhân tạo
  9. Sensor (n): cảm biến
  10. Spaceship (n): tàu vũ trụ
  11. Telescope (n): kính thiên văn

Hiện tượng nguyệt thực –Lunar eclipse(v)

– Hiện tượng trên vũ trụ

Trong vũ trụ có rất nhiều hiện tượng lạ diễn ra hằng ngày, một số từ vựng tiếng anh về vũ trụ sẽ giới thiệu đến bạn.

  1. Atmospheric (adj): khí quyển
  2. Elemental (adj): nguyên tố
  3. – Galaxy (n): ngân hà
  4. – Gravitational (adj): hút, hấp dẫn
  5. Immersion (n): sự chìm bóng
  6. Jet(n): tia, dòng, luồng
  7. Inundate (v): tràn ngập
  8. Lobe(n): thùy sáng
  9. Lunar eclipse(v): nguyệt thực
  10. lolar eclipse(v): nhật thực
  11. Pareidolia (n): ảo giác
  12. Orbit (n): quỹ đạo
  13. Vacuum(n): chân không

 

Hy vọng qua bài thú vị viết này, sẽ giúp những bạn có sở thích tìm hiểu vũ trụ qua ngôn ngữ tiếng anh cảm thấy thú tìm tòi nhiều hơn về chủ đề này. Bài viết tiếp theo sẽ cập nhật thêm nhiều từ vựng và những đoạn viết về vũ trụ để các bạn có thể áp dụng vào thực tế cũng như tăng thêm tính hiệu quả khi học về ngôn ngữ tiếng anh

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*