50 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ VÀ PHƯƠNG PHÁP HỌC

 

Trong bài viết hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí cũng như phương pháp học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí hiệu quả…  Hy vọng sẽ giúp ít cho các bạn học cơ khí đang học tiếng Anh. Hãy cùng theo dõi nhé!

1.50 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí thông dụng

  1. Workpiece : phôi
  2. Chip : Phoi
  3. Chief angles : các góc chính
  4. Rake angle : góc trước
  5. Face : mặt trước
  6. Flank : mặt sau
  7. Nose : mũi dao
  8. Main flank :
  9. Auxilary cutting edge = end cut edge : lưỡi cắt phụ
  10.   Clearance angle: góc sau
  11.   Lip angle : góc sắc (b)
  12.   Cutting angle : góc cắt (d)
  13.   Auxiliary clearance angle : góc sau phụ
  14.   Plane approach angle : một góc nghiêng mặt chính
  15.   Auxiliary plane angle : một góc nghiêng mặt phụ
  16.   Plane point angle : góc mũi dao (e)
  17.   Nose radius : bán kính mũi dao
  18.   Built up edge (BUE) : lẹo dao
  19.   Tool life : tuổi thọ của dao
  20.   Tool : dụng cụ, dao
  21.   Facing tool : dao tiện mặt đầu
  22.   Roughing turning tool : dao tiện thô
  23.   Finishing turning tool : dao tiện tinh
  24.   Pointed turning tool : dao tiện tinh đầu nhọn
  25.   Board turning tool : dao tiện tinh rộng bản.

50 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí thông dụng

  1.   Left/right hand cutting tool : dao tiện trái/phải
  2.   Straight turning tool : dao tiện đầu thẳng
  3.   Cutting –off tool, parting tool : dao tiện cắt đứt
  4.   Thread tool : dao tiện ren
  5.   Chamfer tool : dao vát mép
  6.   Boring tool : dao tiện (doa) lỗ
  7.   Profile turning tool : dao tiện định hình
  8.   Feed rate : lượng chạy dao
  9.   Cutting forces : lực cắt
  10.   Cutting fluid = coolant : dung dịch trơn nguội
  11.   Cutting speed : tốc độ cắt
  12.   Depth of cut : chiều sâu cắt
  13.   Machined surface : bề mặt đã gia công
  14.   Cross feed : chạy dao ngang
  15.   Longitudinal feed : chạy dao dọc
  16.   Lathe bed : Băng máy
  17.   Carriage : Bàn xe dao
  18.   Cross slide : Bàn trượt ngang
  19.   Compound slide: Bàn trượt hỗn hợp
  20.   Tool holder: Đài dao
  21.   Saddle: Bàn trượt
  22.   Tailstock: Ụ sau
  23.   Headstock: Ụ trước
  24.   Speed box: Hộp tốc độ
  25.   Feed (gear) box: Hộp chạy dao

 

2.Phương pháp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí hiệu quả

Học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí có nhiều cách phù hợp với tính cách, năng lực và điều kiện riêng của từng người. Quan trọng vẫn là bản thân bạn đã xác định rõ mục tiêu hay chưa? Quyết tâm của bạn đã đủ sức vượt qua những cám dỗ của tuổi trẻ để dành thời gian cho việc học tiếng anh thực sự chưa? Vậy cách từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí như thế nào thì có hiệu quả? Sau đây sẽ là câu trả lời.

Nếu muốn học tốt, hiểu rõ nghĩa của từng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí, bạn cần có thời gian rèn luyện. Bạn tổng hợp tất cả từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí  rồi chia nhỏ ra từng chủ đề cho dễ học, sau đó sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái hay thế nào tiện cho bạn thì tùy.

Chia ra chủ đề rõ ràng khi để học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí một cách hiệu quả

Mỗi ngày bạn học một số lượng từ nhất định rồi gắn vào thực tế xem cách hiểu của mình đã đúng chưa, sẽ có nhiều từ trông giống nhau nhưng lại mang khái niệm khác hẳn nhau và khá nhiều nên bạn cần học một cách có hệ thống.

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí cũng tương tự như khi học từ vựng trong bất kì lĩnh vực nào: cần sự kiên trì, tập trung, am hiểu tường tận về công việc đó và xác định mục tiêu rõ ràng chứ không phải học chơi chơi cho biết.

 

Có nhiều phương pháp học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí đã được áp dụng thành công, hãy xem bạn học với phương pháp nào và thực hành với nó nhé !

 

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*